Nghĩa của từ "beware of a silent dog and still water" trong tiếng Việt
"beware of a silent dog and still water" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
beware of a silent dog and still water
US /bɪˈwer ʌv ə ˈsaɪlənt dɔɡ ænd stɪl ˈwɔtər/
UK /bɪˈweər ɒv ə ˈsaɪlənt dɒɡ ænd stɪl ˈwɔːtər/
Thành ngữ
tẩm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi, nước lặng chảy sâu
a warning that people who are quiet or seem calm can be more dangerous or powerful than those who are loud
Ví dụ:
•
He doesn't say much in meetings, but beware of a silent dog and still water; he's very influential behind the scenes.
Anh ấy không nói nhiều trong các cuộc họp, nhưng hãy cẩn thận với con chó im lặng và dòng nước tĩnh; anh ấy rất có ảnh hưởng ở hậu trường.
•
I thought she was harmless until she outsmarted everyone; beware of a silent dog and still water.
Tôi đã nghĩ cô ấy vô hại cho đến khi cô ấy qua mặt tất cả mọi người; hãy cẩn thận với con chó im lặng và dòng nước tĩnh.